TRUNG TÂM KẾ TOÁN CẦU GIẤY đào tạo kế toán thực hành trên chứng từ sống



Mẫu hệ thống thang bảng lương năm 2014 mới nhất

giam gia thang 101 Mẫu hệ thống thang bảng lương năm 2014 mới nhất

Mẫu hệ thống thang bảng lương năm 2014 mới nhất theo Nghị định 49/2013/NĐ-CP của Chính phủ, Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương, ban hành ngày ngày 14 tháng 05 năm 2013.

 

mau he thong thang bang luong moi nhat 300x127 Mẫu hệ thống thang bảng lương năm 2014 mới nhấtTheo quy định của Bộ luật lao động năm 2012, kể từ ngày 01/5/2013: Các DN không phải làm thủ tục đăng ký thang bảng lương như trước đây nữa. Mà tự xây dựng thang bảng lương để nộp cho Sở LĐTBXH theo mẫu sau:

 

Chú ý: DN tự xây dựng thang bảng lương nhưng phải theo nguyên tắc, chi tiết các bạn xem tại đây: Cách xây dựng thang bảng lương

 

MẪU HỆ THỐNG THANG BẢNG LƯƠNG

 

TÊN ĐƠN VỊ : ...................................................................

NGÀNH NGHỀ : ...............................................................

ĐỊA CHỈ : ...........................................................................

ĐIỆN THOẠI : ...................................................................

 

HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG

-------------

I/- MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU :

Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng: ………………………… đồng/tháng.

 

II/- HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG :

 

1/- BẢNG LƯƠNG CHỨC VỤ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP:

Đơn vị tính : 1.000 đồng.

CHỨC DANH

CÔNG VIỆC

SỐ

BẬC

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

v.v…

01/- Giám đốc

- Hệ số :

- Mức lương

   

3.50

6.230

 

3.68

6.550

               
02/- Phó Giám đốc

- Hệ số :

- Mức lương

                     
03/- Kế toán trưởng

- Hệ số :

- Mức lương

                     
 

Ghi chú : *Mức lương = (Hệ số lương x mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng).

 

2/- BẢNG LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, THỪA HÀNH, PHỤC VỤ

Đơn vị tính : 1.000 đồng.

CHỨC DANH

CÔNG VIỆC

SỐ

BẬC

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

v.v…

01/- Ngạch lương

- Hệ số :

- Mức lương

                     
02/- Ngạch lương

- Hệ số :

- Mức lương

                     
03/- Ngạch lương

- Hệ số :

- Mức lương

                     
04/- Ngạch lương

- Hệ số :

- Mức lương

                     
v.v….                      

 

01 : Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh sau : (đề nghị doanh nghiệp liệt kê đầy đủ các chức danh được xếp vào ngạch lương này).

02 : Ngạch lương : Áp dụng cho các chức danh sau: …

Ghi chú : Một ngạch lương có thể áp dụng đối với nhiều chức danh. Tiêu chuẩn chức danh đầy đủ do doanh nghiệp quy định

 

3/- THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG CỦA CÔNG NHÂN, NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ PHỤC VỤ.

Đơn vị tính : 1.000 đồng.

CHỨC DANH

CÔNG VIỆC

SỐ

BẬC

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

v.v…

01/- Ngạch lương

- Hệ số :

- Mức lương

                     
02/- Ngạch lương

- Hệ số :

- Mức lương

                     
v.v….                      

 

Ghi chú : Một chức danh của thang lương, bảng lương của công nhân trực tiếp sản xuất có thể áp dụng đối với nhiều loại công việc. Tiêu chuẩn chức danh quy định tại tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật.

 

                                                       PHỤ CẤP LƯƠNG (nếu có) :

Đơn vị tính : 1.000 đồng.

PHỤ CẤP LƯƠNG

TỶ LỆ PHỤ CẤP

MỨC PHỤ CẤP

1.    
2.    
3.    
4.    
….    
   

Ghi chú:

Mức phụ cấp = tỷ lệ phụ cấp x tiền lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng.

 

   Ngày  ...  tháng ....  năm
                                                   GIÁM ĐỐC
  (Ký tên, đóng dấu)

 

-  Về quy ước mã số của hệ thống thang lương, bảng lương:

Bảng lương chức vụ quản lý doanh nghiệp (Mã số C)
+ C.01 – Tổng Giám Đốc / Giám Đốc
+ C.02 – Phó Tổng Giám Đốc / Phó Giám Đốc
+ C.03 – Kế Toán Trưởng
Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ thừa hành, phục vụ (Mã số D)
+ D.01 – Chuyên viên cao cấp, kinh tế viên cao cấp, kỹ sư cao cấp
Chức danh: Thành viên cố vấn, Cộng tác viên (trình độ trên Đại Học)
+ D.02 – Chuyên viên chính, kinh tế viên chính, kỹ sư chính
Chức danh : Trưởng phòng (trình độ Đại Học)
+ D.03 – Chuyên viên, kinh tế viên, kỹ sư
Chức danh: Phó Trưởng phòng (trình độ Đại Học)
+ D.04 – Cán sự, kỹ thuật viên (trình độ Cao đẳng, Trung cấp)
+ D.05 – Nhân viên văn thư
+ D.06 – Nhân viên phục vụ
Bảng lương của công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất kinh doanh và phục vụ (Mã số A và Mã số B)

Mã số A.1 : Có 12 ngành nghề
Mã số A.2 : Có 7 ngành nghề
Mã số B có 15 ngành nghề : Từ B.1 đến B.15

 

Tải về tại đây: Mẫu hệ thống thang bảng lương năm mới nhất

 

Các bạn muốn tìm hiểu rõ hơn về vấn đề tiền lương có thể tham gia: Lớp học thực hành kế toán tổng hợp thực tế tại Trung tâm kế toán Cầu Giấy.

 

Trung tâm kế toán tại Cầu Giấy chuyên đào tạo kế toán thực hành thực tế

Hotline: 0979 163 530

Email: lopketoanthue01@gmail.com

VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0.0/10 (0 votes cast)
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0 (from 0 votes)

Incoming search terms:

  • he so luong nam 2014
  • he so luong 2014
  • hệ thống thang bảng lương 2014
  • bang he so luong nam 2014
  • mau thang bang luong moi nhat 2014
  • MẪU THANG BẢNG LƯƠNG
  • mau bang luong moi nhat
  • yhs-ddc_bd
  • mẫu bảng lương năm 2014
  • he so luong moi nhat nam 2014
 

Nếu bạn quan tâm tới nội dung trên website thì hãy đăng ký nhận bài viết mới nhất và các chương trình khuyến mãi của KẾ TOÁN HÀ NỘI qua mail nhé :).

chương trình khuyến mãi giảm 30% học phí

Bạn đọc bình luận

Ảnh đại diện?


TRUNG TÂM KẾ TOÁN HÀ NỘI

ĐT: 0979 163 530
Email: tuankd3.kthn@gmail.com
Website: http://trungtamketoancaugiay.com

CS1: Lê Trọng Tấn - Thanh Xuân
CS2: Xuân Thủy - Cầu Giấy
CS3: KĐT Việt Hưng - Long Biên

CS4: KĐT Văn Khê - Hà Đông

 

CS5: Thị Trấn Đông Anh - HN
CS6: Lê Hồng Phong - TP. Nam Định
CS7: Trần Thái Tông - TP Thái Bình
CS8: Thọ Xương - TP. Bắc Giang

 

CS9: Trung Thành - TP Thái Nguyên
CS10: Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh
CS11: Lê Chân - TP Hải Phòng
CS12: Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc